Báo chí

Thời gian là vàng

Thời tiết, giá vàng, ngoại tệ

Trượt thanh công cụ để xem tỉ giá:

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

cảm nhận nhân vật, đoạn thơ HKI

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Gốc > Điểm chuẩn vào lớp 10 > Năm học 2013-2014 >

Điểm chuẩn vào lớp 10 công lập ( 2013-2014)

Điểm chuẩn trường Trung học phổ thông Năng Khiếu:

Chiều 22-6, Trường phổ thông Năng khiếu (ĐH Quốc gia TPHCM) đã công bố điểm chuẩn và điểm thi vào lớp 10 năm học 2013-2014.

Cụ thể, điểm chuẩn như sau:

 Lớp 10 chuyên toán có điểm chuẩn là 35,60 điểm,

- Lớp 10 chuyên tin (môn chuyên dự thi: Tin) có điểm chuẩn là 25,50 điểm;

- Lớp 10 chuyên tin (môn chuyên dự thi: Toán) có điểm chuẩn là 34,25 điểm;

- Lớp 10 chuyên lý có điểm chuẩn là 26,35;

- Lớp 10 chuyên hóa có điểm chuẩn là 30,20 điểm;

- Lớp 10 chuyên sinh có điểm chuẩn là 25,90 điểm;

- Lớp 10 chuyên anh có điểm chuẩn là 31,75;

- Lớp 10 chuyên văn có điểm chuẩn là 28,75 điểm;

Riêng lớp 10 không chuyên, Trường THPT Năng khiếu, ĐHQG TP HCM lấy điểm chuẩn là 24,00 điểm.

Học sinh được tuyển vào lớp 10 phải có đủ các điều kiện sau: Xếp loại hạnh kiểm, học lực cả năm học các lớp cấp THCS từ khá trở lên, xếp loại tốt nghiệp THCS từ khá trở lên; có điểm xét tuyển (điểm lớp) đạt từ điểm chuẩn trở lên.

 Bên cạnh đó, thí sinh phải thi đủ các bài thi quy định, không quy phạm quy chế trong kỳ thi tuyển sinh và bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2.

Điểm chuẩn chuyên Lê Hồng Phong, Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Thượng Hiền, Mạc Đĩnh Chi, Gia Định, Nguyễn Hữu Cầu:

ÑIEÅM CHUAÅN TRUÙNG TUYEÅN VAØO LÔÙP 10 CHUYEÂN

Naêm hoïc 2013 - 2014

 

TRÖÔØNG

Lôùp chuyeân

Nguyeän voïng 1

Nguyeän voïng 2

 

 

Ñieåm chuaån

Ñieåm chuaån

 THPT chuyeân Leâ Hoàng Phong

Tieáng Anh

39.00

39.50

Hoaù học

37.00

37.50

Vật lí

39.25

39.50

Sinh học

38.25

39.00

Tin hoïc

32.25

32.50

Toaùn

38.75

39.25

Tieáng Trung

30.25

31.25

Ngöõ vaên

37.25

37.75

 THPT chuyeân Traàn Ñaïi Nghóa

Tieáng Anh

36.50

37.25

Hoaù học

34.25

35.00

Vật lí

35.00

35.50

Sinh học

34.75

35.50

Toaùn

34.75

35.50

Ngöõ vaên

36.00

36.75

 THPT Nguyeãn Thöôïng Hieàn

Tieáng Anh

36.50

36.75

Hoaù học

32.00

32.25

Vật lí

33.50

34.00

Toaùn

34.25

34.50

Ngöõ vaên

35.25

35.75

 THPT Gia Ñònh

Tieáng Anh

34.50

35.25

Hoaù học

31.00

31.25

Vật lí

29.75

30.00

Toaùn

30.75

31.00

Ngöõ vaên

32.50

33.50

THPT Maïc Ñónh Chi

Tieáng Anh

30.00

 

Hoaù học

25.00

 

Vật lí

24.75

 

Sinh học

26.00

 

Toaùn

21.00

 

Ngöõ vaên

30.00

 

 THPT Nguyeãn Höõu Caàu

Tieáng Anh

27.00

 

Hoaù học

23.00

 

Vật lí

21.75

 

Toaùn

23.25

 

 THPT Nguyeãn Höõu Huaân

Tieáng Anh

30.50

 

Hoaù học

27.50

 

Vật lí

29.50

 

Toaùn

27.00

 

Ngöõ vaên

28.75

 

 THPT Cuû Chi

Tieáng Anh

20.25

 

Hoaù học

20.75

 

Vật lí

20.50

 

Toaùn

21.75

 

 THPT Trung Phuù

Tieáng Anh

22.75

 

Hoaù học

20.75

 

Vật lí

21.00

 

Toaùn

25.50

 

 

 

 

 

II. LÔÙP KHOÂNG CHUYEÂN

 

 

 

TRÖÔØNG

 

Nguyeän voïng 3

Nguyeän voïng 4

Ñieåm chuaån

Ñieåm chuaån

 THPT chuyeân Leâ Hoàng Phong

 

30.25

31.00

 THPT chuyeân Traàn Ñaïi Nghóa

 

29.50

30.00


ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Năm học 2013 - 2014

STT

Tên Trường

Q/H

NV 1

NV 2

NV 3

1

THPT Trưng Vương

01

31.75

32.50

33.50

2

THPT Bùi Thị Xuân

01

36.50

37.50

38.50

3

THPT Ten Lơ Man

01

22.25

22.75

23.50

4

THPT Năng khiếu TDTT

01

15.50

15.50

15.75

5

THPT Lương Thế Vinh

01

30.75

31.50

32.50

6

THPT Lê Quý Đôn

03

33.50

33.75

34.75

7

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

03

35.75

36.25

37.25

8

THPT Lê Thị Hồng Gấm

03

19.00

19.50

20.00

9

THPT Marie Curie

03

27.50

28.00

29.00

10

THPT Nguyễn Thị Diệu

03

22.25

22.50

23.50

11

THPT Nguyễn Trãi

04

27.75

28.25

29.25

12

THPT Nguyễn Hữu Thọ

04

19.50

20.00

20.75

13

Trung học thực hành Sài Gòn

05

35.00

35.75

36.75

14

THPT Hùng Vương

05

28.00

29.00

30.00

15

Trung học thực hành ĐHSP

05

34.50

35.50

36.50

16

THPT Trần Khai Nguyên

05

29.00

30.00

30.00

17

THPT Trần Hữu Trang

05

22.25

22.50

23.00

18

THPT Lê Thánh Tôn

07

21.00

21.25

22.25

19

THPT Tân Phong

07

16.50

17.00

17.25

20

THPT Ngô Quyền

07

24.00

25.00

26.00

21

THPT Nam Sài Gòn

07

13.00

13.00

13.00

22

THPT Lương Văn Can

08

20.00

20.25

21.25

23

THPT Ngô Gia Tự

08

19.25

19.75

20.25

24

THPT Tạ Quang Bửu

08

22.25

23.25

24.25

25

THPT Nguyễn Văn Linh

08

16.25

16.75

17.75

26

THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định

08

13.00

13.00

13.00

27

THPT Nguyễn Khuyến

10

31.50

32.50

33.50

28

THPT Nguyễn Du

10

32.50

33.25

34.25

29

THPT Nguyễn An Ninh

10

22.00

22.50

22.75

30

THPT Diên Hồng

10

21.50

21.75

21.75

31

THPT Sương Nguyệt Anh

10

21.00

21.75

22.00

32

THPT Nguyễn Hiền

11

27.50

28.50

29.50

33

THPT Trần Quang Khải

11

25.00

25.00

26.00

34

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

11

24.00

24.50

25.50

35

THPT Võ Trường Toản

12

30.75

31.00

32.00

36

THPT Trường Chinh

12

26.75

26.75

27.75

37

THPT Thạnh Lộc

12

22.50

22.75

23.25

38

THPT Thanh Đa

Bình Thạnh

19.00

19.25

19.25

39

THPT Võ Thị Sáu

Bình Thạnh

28.25

28.50

29.50

40

THPT Gia Định

Bình Thạnh

34.50

35.50

36.50

41

THPT Phan Đăng Lưu

Bình Thạnh

23.50

24.50

24.75

42

THPT Trần Văn Giàu

Bình Thạnh

21.75

22.00

22.00

43

THPT Hoàng Hoa Thám

Bình Thạnh

27.25

27.75

28.75

44

THPT Gò Vấp

Gò Vấp

26.75

27.00

28.00

45

THPT Nguyễn Công Trứ

Gò Vấp

34.50

35.50

36.50

46

THPT Trần Hưng Đạo

Gò Vấp

29.00

29.25

30.25

47

THPT Nguyễn Trung Trực

Gò Vấp

21.50

21.50

22.25

48

THPT Phú Nhuận

Phú Nhuận

32.50

33.00

34.00

49

THPT Hàn Thuyên

Phú Nhuận

21.50

21.75

22.25

51

THPT Nguyễn Chí Thanh

Tân Bình

30.25

30.50

31.25

53

THPT Nguyễn Thượng Hiền

Tân Bình

38.25

39.25

40.25

54

THPT Lý Tự Trọng

Tân Bình

24.25

24.50

24.75

55

THPT Nguyễn Thái Bình

Tân Bình

25.50

26.00

27.00

56

THPT Long Thới

Nhà Bè

13.00

13.00

13.00

57

THPT Phước Kiển

Nhà Bè

13.00

13.00

13.00

50

THPT Tân Bình

Tân Phú

25.50

26.00

27.00

52

THPT Trần Phú

Tân Phú

35.00

36.00

37.00

58

THPT Tây Thạnh

Tân Phú

28.00

28.50

29.50

        Lưu ý: Một số quận huyện thực hiện hình thức xét tuyển dựa vào xếp loại học lực và hạnh kiểm bốn năm ( mỗi năm quy ra: Giỏi - Tốt : 10 điểm, Giỏi -Khá: 9điểm, Tốt - KHá : 8 điểm, Khá - Khá: 7 điểm,Tốt -Trung bình: 6, Trung bình - trung bình: 5 điểm)

 


Nhắn tin cho tác giả
Bùi Thị Mỹ Hạnh @ 22:09 16/07/2014
Số lượt xem: 816
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến